Cảm biến an toàn cho máy dập riken optech RPZ

• Nhà sản xuất: RIKEN OPTECH
• Xuất xứ: Nhật Bản
• Catalog:
• Giá: Vui lòng liên hệ với chúng tôi 👇

Mô tả

✳️ Cảm biến an toàn cho máy dập riken optech RPZ

Cảm biến an toàn cho máy dập riken optech RPZ sở hữu sự an toàn với nhiều chức năng .
Cảm biến an toàn cho máy dập riken optech RPZ có độ an toàn cao, dựa trên thiết kế tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế, hiệu suất cao gồm tăng cường khả năng chống nhiễu, được trang bị chức năng kết nối nối tiếp và chức năng hiển thị lỗi trong trường hợp xảy ra sự cố, làm cho nó phù hợp với nhiều vị trí làm việc khác nhau.

✳️ Các tính năng
  • Độ an toàn cao nhất, sử dụng tính năng kiểm tra chéo bởi hai CPU được trang bị trong bộ phân thu (receiver), mạch dự phòng xử lý tín hiệu và mạch đầu ra.
    • Tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế IEC61496-1 / 2 và tiêu chuẩn Bắc Mỹ UL61496-1 / 2.
    • Tuân thủ tiêu chuẩn Trung Quốc GB4584-2007 (một model)
  • Dòng sản phẩm đa dạng đáp ứng với các môi trường làm việc khác nhau
  • Chọn lựa cảm biến an toàn dựa trên môi trường làm việc, loại máy dập và công việc cụ thể
  • Được trang bị chức năng kết nối nối tiếp và chức năng hiển thị lỗi
  • Cài đặt linh hoạt phù hợp với môi trường hoạt động và nội dung công việc
  • Điều chỉnh Chùm tia đơn giản
  • Đèn LED được trang bị: Giúp ta dễ dàng xác định trạng thái của thiết bị chính chỉ bằng một cái liếc mắt
  • Khi nhiều thiết bị RPZ được cài đặt, thuật toán tránh nhiễu ánh sáng (được chỉ định theo các bước sóng tương ứng của cảm biến ánh sáng) có thể ngăn chặn nhiễu lẫn nhau (tối đa ba bộ).
✳️ Tiêu chí lựa chọn thiết bị an toàn (Phạm vi bảo vệ)
  • Máy dập cơ: (Die height + Stroke length) hoặc hơn
  • Máy ép thủy lực: (Toàn dải ánh sáng ban ngày) hoặc hơn.
    * Lưu ý rằng phạm vi bảo vệ cần thiết sẽ thay đổi tùy theo điều kiện lắp đặt.
  • Trong trường hợp chiều cao chùm trên cùng tại thời điểm lắp đặt là từ 1.400mm trở xuống so với bề mặt sàn → (Die height + Stroke length + Insufficient length) hoặc hơn.
✳️ Thông số kỹ thuật
RPZ425-□□□X2 RPZ425-□□□X4
Số chùm tia 8 ~ 102(Protection Height:140~2020mm)
Khoảng cách các chùm tia 20mm
Độ nhạy tối thiểu(MOS) 25mm
Khoảng cách phát hiện 0.2 ~ 4m 0.2 ~ 7m
Thời gian đáp ứng ON→OFF: 15ms, OFF→ON: 70ms
* When Control Box is connected: ON→OFF: 25ms, OFF→ON: 90ms
Nguồn cấp 90VAC~240VAC(Khi sử dụng hộp điều khiển)(Chỉ được sử dụng nguồn 24VDC±20% cho Emitter/Receive
Công suất tiêu thụ Emitter: 41mA~101mA, Receiver: 41mA~67mA
(Control Box: CB6-S: 16.8W, CB6-W: 30W)
Tiếp điểm đầu ra (CB6) 2A, 1B Contact Capacity: 250VAC 3A
Tiếp điểm công tắc khóa(CB6) 1A, 2B Contact Capacity: 220VAC 0.7A (Inductive Load), 1.0A (Resistance Load)
Nguồn sáng Infrared LED (wavelength: 870nm)
Góc khẩu độ hiệu quả Within ± 5° (when detection distance is 3m or more) Within ± 2.5°(when detection distance is 3m or more)
External Diagnostic Function When Test-input line or LA-terminal (in case with Control Box) is:
(Vs-3V)~Vs: Emitter OFF, 0~1/2V or open: Emitter ON.
* Vs: a voltage value in operating environment.
Nhiệt độ làm việc During operation: -10~55℃ (No freezing), During storage: -30~70℃
Độ ẩm môi trường During operation: 35~85RH (No freezing), During storage: 35~95RH
Cường độ ánh sáng xung quanh Incandescent light: 3,000lx or less (Light intensity at the receiver surface),
Sunlight: 10,000lx or less (Light intensity at the receiver surface)
Cách điện 20Mohm or more (for 500VDC)
Điện áp chịu được 1,000VAC(Sensor), 1,500VAC (Control Box), 50/60Hz, 1min.
Mức độ bảo vệ Emitter/Receiver: IP65, Control Box: IP54 (IEC60529)
Chống rung Malfunction Durability: 10~55Hz, Double-amplitude: 0.7㎜,X, Y,Z directions: 20 sweeps
Chống sốc Malfunction Durability: 100m/s2, {10G}, X,Y, Z directions: 1,000 times
Tuân thủ tiêu chuẩn (chỉ cảm biến) X2-type: IEC61496-1 type-2 ESPE & IEC61496-2 type-2 AOPD
IEC61508-1~-7 (SIL1), ISO13849-1: 2006 Cat. 2 PLc
X4-type: IEC61496-1 type-4 ESPE & IEC61496-2 type-4 AOPD
IEC61508-1~-7 (SIL3), ISO13849-1: 2006 Cat. 4 PLe

✳️  Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và báo giá tốt nhất!